Tất cả bài phân biệt từ tiếng Đức · Về trang tổng quan chủ đề
Nghĩa, cấu trúc câu và ví dụ
| Từ | Nghĩa chính | Ngữ cảnh thường gặp | Ngữ pháp |
|---|---|---|---|
| sehr | rất; mạnh; nhiều về mức độ | mức độ tính chất hoặc cảm xúc | trạng từ mức độ không biến hình |
| viel | nhiều; lượng lớn | lượng, phạm vi hoặc sự lặp lại | viel Wasser; viele Bücher; viel besser |
sehr
Nghĩa và cách dùng: Sehr tăng mức độ tính từ và trạng từ: sehr kalt, sehr schnell. Nó cũng tăng cường một số động từ hoặc phản ứng, như jemanden sehr mögen, sich sehr freuen. Nó không trực tiếp cung cấp lượng của danh từ. Sehr viel kết hợp cường độ với từ chỉ lượng viel.
Ngữ pháp: Không biến hình: sehr không nhận đuôi tính từ. Thường đứng trước cụm được tăng mức độ: sehr nett, sehr gut. Với động từ, phạm vi tùy câu: Das gefällt mir sehr. Không thay trực tiếp viel trước so sánh hơn.
Ich freue mich sehr, dass du zum Kurs kommst.
Tôi rất vui vì bạn đến khóa học.
viel
Nghĩa và cách dùng: Viel mô tả lượng hoặc mức rộng. Viel Zeit, viel Wasser nói lượng; viele Fragen nói số vật đếm được. Với hoạt động, viel có thể nói tần suất hoặc thời gian dành cho nó. Nó cũng nhấn mạnh so sánh hơn như viel leichter.
Ngữ pháp: Dùng viel với danh từ khối thông thường không mạo từ: viel Geld. Danh từ đếm được số nhiều thường dùng viele: viele Bücher. Dạng chỉ lượng có biến đuôi tùy cách và cấu trúc. Trạng từ viel giữ nguyên: viel lesen, viel besser.
Ich lese viel, und die Texte werden für mich viel leichter.
Tôi đọc nhiều và các văn bản ngày càng dễ hơn nhiều đối với tôi.
Phần nghĩa chung và ngữ cảnh
Ich mag dich sehr nói mức thích; ich sehe dich viel nói gặp thường xuyên hoặc nhiều. Sehr viel Zeit đúng: sehr tăng mức độ của viel, từ nêu lượng thời gian. Sehr gutes Deutsch nói chất lượng tiếng Đức; viel Deutsch nói lượng trong ngữ cảnh phù hợp. Viel besser so sánh hai trạng thái và nói cải thiện đáng kể. Ví dụ cho thấy quy tắc chỉ dựa vào từ loại theo sau sehr hay viel là chưa đủ.
Lỗi thường gặp
- Tránh sehr Wasser. Dùng viel Wasser hoặc sehr viel Wasser.
- Với so sánh hơn, tránh mặc định sehr besser. Dùng viel besser.
- Đừng đặt viele trước danh từ khối số ít do bắt chước danh từ đếm được số nhiều.
Cách ghi nhớ: Sehr tăng cường độ; viel tăng lượng hoặc phạm vi. Trong sehr viel, hai chức năng đi cùng nhau.
Luyện tập ngắn
Điền: Heute verstehe ich den Text ___ besser als gestern.
Xem đáp án
viel
Viel nhấn mạnh so sánh hơn besser.
