Chọn ngôi và số trước khi chia
Trong Ich lerne Deutsch, chủ ngữ là người nói. Meine Nachbarn lernen Deutsch chỉ nhiều người, chia như sie nghĩa là “họ”. Tên riêng cũng theo mẫu này: Mina lernt như sie lernt; Mina und Bao lernen dùng số nhiều.
Chọn ngôi, số và cách xưng hô. Sie lịch sự dùng dạng động từ số nhiều ngay cả với một người: Frau Koch, lernen Sie Deutsch?. sie viết thường có thể là “cô ấy” hoặc “họ”; hãy đọc cả ngữ cảnh.
| Chủ ngữ | Chỉ ai? | Đuôi có quy tắc | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| ich | người nói: tôi | -e | ich lerne |
| du | một người được gọi thân mật | -st | du lernst |
| er/sie/es | một người hoặc vật được nhắc đến | -t | sie lernt |
| wir | người nói cùng những người khác | -en | wir lernen |
| ihr | nhiều người được gọi thân mật | -t | ihr lernt |
| sie/Sie | họ / cách xưng hô lịch sự với một hay nhiều người | -en | sie lernen / Sie lernen |
Ghép thân động từ với đuôi phù hợp
Với lernen, bỏ -en rồi thêm đuôi vào thân lern-: lern + st → lernst. Khác tiếng Việt, động từ Đức đổi theo chủ ngữ. Học thành cặp ich lerne, du lernst.
arbeiten có du arbeitest, er arbeitet, ihr arbeitet: thêm e để dễ phát âm. heißen có du heißt, không phải du heißst; không thêm s. Một mẫu không áp dụng cho mọi động từ.
Präsens cũng diễn đạt kế hoạch: Wir lernen morgen zusammen. morgen chỉ tương lai nhưng động từ vẫn ở Präsens.
Tra đủ sáu ngôi của mười lăm động từ
Tìm động từ bên trái và chủ ngữ ở trên. sprechen đổi nguyên âm trong du sprichst, er spricht, nhưng không đổi ở wir sprechen, ihr sprecht. fahren có du fährst nhưng ihr fahrt.
Học riêng các dạng sein, haben, werden. Bảng chỉ gồm Präsens của mười lăm động từ, không tự động chia động từ khác.
| Infinitiv | ich | du | er/sie/es | wir | ihr | sie/Sie |
|---|---|---|---|---|---|---|
| sein | bin | bist | ist | sind | seid | sind |
| haben | habe | hast | hat | haben | habt | haben |
| werden | werde | wirst | wird | werden | werdet | werden |
| lernen | lerne | lernst | lernt | lernen | lernt | lernen |
| machen | mache | machst | macht | machen | macht | machen |
| arbeiten | arbeite | arbeitest | arbeitet | arbeiten | arbeitet | arbeiten |
| heißen | heiße | heißt | heißt | heißen | heißt | heißen |
| kommen | komme | kommst | kommt | kommen | kommt | kommen |
| gehen | gehe | gehst | geht | gehen | geht | gehen |
| fahren | fahre | fährst | fährt | fahren | fahrt | fahren |
| sprechen | spreche | sprichst | spricht | sprechen | sprecht | sprechen |
| lesen | lese | liest | liest | lesen | lest | lesen |
| essen | esse | isst | isst | essen | esst | essen |
| nehmen | nehme | nimmst | nimmt | nehmen | nehmt | nehmen |
| geben | gebe | gibst | gibt | geben | gebt | geben |
Ghi thêm dạng quá khứ có ngữ cảnh
Ghi một câu hiện tại cùng câu quá khứ: Ich nehme den Bus và Ich habe den Bus genommen. Bảng dùng ich để so sánh Präteritum với Perfekt; hai thì này cũng dùng với các ngôi khác.
Ich bin nach Bonn gefahren diễn đạt sự di chuyển. Cách dùng khác của fahren có thể cần trợ động từ khác. Ich bin müde geworden dùng werden nghĩa “trở nên”. Xem bài luyện nói Perfekt về trợ động từ. Mẫu ich muss gehen thuộc bài động từ tình thái.
| Infinitiv | Präteritum | Perfekt |
|---|---|---|
| sein | ich war | ich bin gewesen |
| haben | ich hatte | ich habe gehabt |
| werden | ich wurde | ich bin geworden |
| lernen | ich lernte | ich habe gelernt |
| machen | ich machte | ich habe gemacht |
| arbeiten | ich arbeitete | ich habe gearbeitet |
| heißen | ich hieß | ich habe geheißen |
| kommen | ich kam | ich bin gekommen |
| gehen | ich ging | ich bin gegangen |
| fahren | ich fuhr | ich bin gefahren |
| sprechen | ich sprach | ich habe gesprochen |
| lesen | ich las | ich habe gelesen |
| essen | ich aß | ich habe gegessen |
| nehmen | ich nahm | ich habe genommen |
| geben | ich gab | ich habe gegeben |
Điền dạng đúng rồi kiểm tra lý do
Làm từng câu trước khi mở đáp án. Sau khi kiểm tra, đọc lại cả câu. Nếu sai, xác định lỗi thuộc ngôi, số, nguyên âm hay cách ghép đuôi.
Mina ___ heute in Berlin. (arbeiten)
Xem đáp án và giải thích
Mina arbeitet heute in Berlin. Mina là một người, chia như sie; arbeiten cần đuôi -et ở dạng này.
Du ___ den Text sehr genau. (lesen)
Xem đáp án và giải thích
Du liest den Text sehr genau. Với du, nguyên âm e chuyển thành ie; dạng đúng là liest.
Ihr ___ morgen nach Köln. (fahren)
Xem đáp án và giải thích
Ihr fahrt morgen nach Köln. ihr không làm a đổi thành ä. Không dùng fährt cho ngôi này.
Frau Koch, ___ Sie kurz Zeit? (haben)
Xem đáp án và giải thích
Frau Koch, haben Sie kurz Zeit? Sie lịch sự đi với haben dù chỉ nói với một người.
Bao und ich ___ zusammen. (lernen)
Xem đáp án và giải thích
Bao und ich lernen zusammen. Nhóm có người nói tương đương wir, nên dùng đuôi -en.
Er ___ die kleine Tasche. (nehmen)
Xem đáp án và giải thích
Er nimmt die kleine Tasche. Ba dạng số ít là nehme – nimmst – nimmt; thân động từ thay đổi.
Wie ___ du? (heißen)
Xem đáp án và giải thích
Wie heißt du? Dạng du là heißt; thân đã có ß, không thêm một s nữa.
Gestern ___ ich nach Bonn ___. (Perfekt của fahren, nghĩa di chuyển)
Xem đáp án và giải thích
Gestern bin ich nach Bonn gefahren. Trong nghĩa này dùng sein; phân từ là gefahren.
Câu hỏi về chủ đề này
Động từ bất quy tắc nào cũng đổi nguyên âm ở Präsens phải không?
Không. Bất quy tắc ở quá khứ không nhất thiết đổi nguyên âm hiện tại. kommen có ich komme, du kommst, er kommt nhưng quá khứ là kam và ist gekommen.
Vì sao nói với một người bằng Sie vẫn dùng dạng số nhiều?
Sie lịch sự dùng dạng ngôi thứ ba số nhiều cho cả một người lẫn nhóm. So sánh sie lernt: cô ấy học; sie/Sie lernen: họ/quý vị học.
Nguồn và tài liệu học thêm
- Lingolia: Präsens, formation and exceptions
- Netzverb: German verb conjugation reference
- Netzverb: heißen, including Präsens and past forms
- Lingolia: reference forms of common German verbs
Liên kết nguồn được kiểm tra: .
Áp dụng vào việc luyện tiếng Đức
Thử các ví dụ và phần kiểm tra đáp án ngay trên trang này. Để duy trì việc luyện tập rộng hơn, khám phá ngữ pháp, từ vựng và luyện nói trong Lingeva. Trang gói học giải thích tính năng và hạn mức sử dụng trong ứng dụng.
Khám phá bài luyện ngữ pháp tiếng Đức · So sánh các gói Lingeva
