Bắt đầu từ ý muốn diễn đạt
Mẫu này bao gồm ý thứ nhất rồi thêm ý khác, thường ít được chờ đợi hơn. Giữ hai phần song song và đặt phẩy trước sondern. Đối chiếu muốn diễn đạt quyết định vị trí nicht nur.
Mẫu nicht nur … sondern auch
| Mẫu | Ví dụ | Quan hệ |
|---|---|---|
| nicht nur …, sondern auch | Der Kurs ist nicht nur günstig, sondern auch flexibel. | Thêm điểm thứ hai có nhấn mạnh |
Đặt mỗi dấu nối trước đúng thành phần
Vị trí quyết định phần được đối chiếu: Nicht nur Lea hat geholfen nói về người giúp; Lea hat nicht nur gekocht nói về việc làm. Xem đối chiếu riêng tại nicht nur … sondern auch.
Áp dụng trong ngữ cảnh khác
Nicht nur Nora, sondern auch Tuan haben angerufen.
Các phần được đối chiếu là người gọi. Cả hai đã gọi; Nora không bị loại.
Nora hat nicht nur angerufen, sondern auch geschrieben.
Các phần được đối chiếu là hoạt động của Nora.
Chọn dạng và giải thích nghĩa
8. Thêm dấu phẩy: “Sie hilft nicht nur heute sondern auch morgen.”
Sie hilft nicht nur heute, sondern auch morgen. Có phẩy trước sondern.
Bài thêm 1. Thêm dấu câu: Wir arbeiten nicht nur schnell sondern auch sorgfältig.
Wir arbeiten nicht nur schnell, sondern auch sorgfältig. Phẩy đứng trước sondern.
Bài thêm 2. Câu nào đối chiếu người giúp: Nicht nur Linh hat geholfen hay Linh hat nicht nur gekocht?
Nicht nur Linh hat geholfen. Nicht nur chọn Linh để bổ sung người giúp khác. Câu thứ hai chọn hoạt động.
Bài thêm 3. Nối hai cụm thời gian tương ứng: nicht nur / am Montag / sondern auch / am Dienstag. Dùng Der Kurs findet statt.
Der Kurs findet nicht nur am Montag, sondern auch am Dienstag statt. Cả hai cụm thời gian thuộc stattfinden.
Về bài tổng quan chủ đề
Liên từ đôi và je … desto: ghép cấu trúc song song trong tiếng Đức · Tìm chủ đề ngữ pháp khác
Nguồn và tài liệu học thêm
- LEOs deutsche Grammatik: Mehrteilige Konjunktionen
- IDS grammis: Subjunktor — je … desto
- Rat für deutsche Rechtschreibung via IDS: Komma bei Reihungen (§§70–71)
Liên kết nguồn được kiểm tra: .
Áp dụng vào việc luyện tiếng Đức
Tìm ngữ pháp theo chủ đề hoặc lộ trình
Thử các ví dụ và phần kiểm tra đáp án ngay trên trang này. Để duy trì việc luyện tập rộng hơn, khám phá ngữ pháp, từ vựng và luyện nói trong Lingeva. Trang gói học giải thích tính năng và hạn mức sử dụng trong ứng dụng.
Khám phá bài luyện ngữ pháp tiếng Đức · So sánh các gói Lingeva
