Bắt đầu từ ý bạn muốn nói
Các ví dụ về động từ chỉ vị trí và đặt đồ vật là điểm bắt đầu được nhắc bên dưới. Xét cả cụm không gian trước khi mở lời giải.
Tra chín giới từ hai cách trong nghĩa không gian
Các ví dụ có sẵn phân biệt vị trí với nơi đặt đến. Bảng này giúp áp dụng cùng quyết định cho cả chín giới từ. Cụm Dativ nêu vị trí; cụm Akkusativ nêu đích đến. Đây mới là các cụm từ: thêm động từ và ngữ cảnh phù hợp trước khi dùng thành câu.
Có chuyển động không tự động chọn Akkusativ: Die Kinder laufen im Garten. đặt hoạt động chạy trong khu vườn; Die Kinder laufen in den Garten. nêu khu vườn là đích đến. Bảng này nói về nghĩa không gian. Bổ ngữ cố định như auf eine Antwort warten phải học cùng mẫu động từ.
| Giới từ | Vị trí: Dativ | Đích đến: Akkusativ |
|---|---|---|
| an | an der Wand | an die Wand |
| auf | auf dem Tisch | auf den Tisch |
| hinter | hinter dem Schrank | hinter den Schrank |
| in | in der Tasche | in die Tasche |
| neben | neben dem Bett | neben das Bett |
| über | über dem Sofa | über das Sofa |
| unter | unter dem Stuhl | unter den Stuhl |
| vor | vor der Tür | vor die Tür |
| zwischen | zwischen den Fenstern | zwischen die Fenster |
1. Die Lampe hängt über ___ Tisch. (der)
Đáp án và lý do: über dem Tisch Cụm nêu vị trí của đèn.
2. Ich hänge die Lampe über ___ Tisch. (der)
Đáp án và lý do: über den Tisch Cụm nêu nơi đặt đến; die Lampe là tân ngữ Akkusativ riêng.
3. Wir gehen zwischen ___ Häusern spazieren. (die, plural)
Đáp án và lý do: zwischen den Häusern Việc đi dạo diễn ra tại đó; cụm không nêu việc đi vào giữa hai nhà.
4. Tạo cặp vị trí/đích đến với neben và das Bett.
Đáp án và lý do: Die Tasche liegt neben dem Bett. Ich lege die Tasche neben das Bett. Dativ cho vị trí; Akkusativ cho đích đến. Có thể chọn đồ vật phù hợp khác.
Về bài tổng quan chủ đề
Vị trí và cách đặt vật: tổng quan động từ tiếng Đức · Tìm chủ đề ngữ pháp khác
Nguồn và tài liệu học thêm
Liên kết nguồn được kiểm tra: .
Áp dụng vào việc luyện tiếng Đức
Tìm ngữ pháp theo chủ đề hoặc lộ trình
Thử các ví dụ và phần kiểm tra đáp án ngay trên trang này. Để duy trì việc luyện tập rộng hơn, khám phá ngữ pháp, từ vựng và luyện nói trong Lingeva. Trang gói học giải thích tính năng và hạn mức sử dụng trong ứng dụng.
Khám phá bài luyện ngữ pháp tiếng Đức · So sánh các gói Lingeva
