Bắt đầu từ ý muốn diễn đạt
Nêu thang mức độ liên quan rồi xác định nhận định vẫn có hiệu lực. Ví dụ thừa nhận mức chi phí, khẩn cấp hoặc nỗ lực; không khẳng định tăng mức này sẽ tăng mức khác.
Nhượng bộ về mức độ bằng so … auch
So dringend die Anfrage auch ist, wir brauchen eine schriftliche Freigabe. Dù yêu cầu gấp đến đâu, vẫn cần phê duyệt bằng văn bản. So mở mức độ của tính từ, auch góp phần tạo ý nhượng bộ và ist đóng mệnh đề. Đây không phải mẫu tỉ lệ je … desto: câu không nói càng gấp càng cần nhiều phê duyệt mà nói yêu cầu ấy vẫn giữ nguyên.
Wie sehr du dich auch beeilst, die Frist bleibt bestehen. So schwierig die Entscheidung auch sein mag, wir begründen sie schriftlich. Wie sehr mở mức độ nỗ lực; so schwierig mở mức độ khó. Sein mag có thể thừa nhận một khả năng, nhưng không bắt buộc mọi câu nhượng bộ khái quát có mögen hay Konjunktiv: ist ở ví dụ trên phù hợp ngữ cảnh. Không tự thêm so thứ hai vào câu chính do nhầm với mẫu so sánh khác.
Áp dụng trong ngữ cảnh khác
So teuer die Reparatur auch ist, wir brauchen das Gerät.
Nhu cầu dùng thiết bị vẫn giữ dù thừa nhận chi phí.
Wie sehr du dich auch beeilst, die Abfahrtszeit bleibt gleich.
Giờ khởi hành không phụ thuộc mức vội vàng.
Chọn dạng và giải thích nghĩa
6. “So dringend die Anfrage auch ist” có phải so sánh tỉ lệ không?
Không. Nó thừa nhận mức độ gấp nhưng không nói “càng gấp thì càng…”.
7. Trong mọi vế so … auch có phải đổi ist thành sei không?
Không. Indikativ có thể phù hợp; chọn tình thái hay Konjunktiv theo ý định.
Bài thêm 1. So schwierig die Aufgabe auch ist có nói khó hơn sẽ tạo kết quả lớn hơn không?
Không. Nó thừa nhận mức khó trong khi giữ nhận định sau. Quan hệ tỷ lệ cần cấu trúc khác như je … desto.
Bài thêm 2. Chọn phần mở đầu nhượng bộ mức độ, không phải tỷ lệ: __ wichtig der Wunsch auch ist, wir müssen die Frist beachten.
So wichtig der Wunsch auch ist, wir müssen die Frist beachten. Mức quan trọng được thừa nhận; không nối một dạng so sánh hơn thứ hai.
Về bài tổng quan chủ đề
Wer/was auch immer: dù ai, dù điều gì · Tìm chủ đề ngữ pháp khác
Nguồn và tài liệu học thêm
- IDS grammis: Irrelevanzsätze
- IDS grammis: Gegenstandsfundierte W-Sätze
- LEO dictionary: wie dem auch sei
Liên kết nguồn được kiểm tra: .
Áp dụng vào việc luyện tiếng Đức
Tìm ngữ pháp theo chủ đề hoặc lộ trình
Thử các ví dụ và phần kiểm tra đáp án ngay trên trang này. Để duy trì việc luyện tập rộng hơn, khám phá ngữ pháp, từ vựng và luyện nói trong Lingeva. Trang gói học giải thích tính năng và hạn mức sử dụng trong ứng dụng.
Khám phá bài luyện ngữ pháp tiếng Đức · So sánh các gói Lingeva
