Bắt đầu từ ý bạn muốn nói
Giữ rõ sự việc bạn muốn nói khi luyện trả lời. Xem lại bảng mẫu câu khi cần nhắc về trật tự từ.
Trả lời câu hỏi phủ định bằng ý khẳng định rõ
Cách hỏi có phủ định và ý bạn muốn trả lời là hai việc khác nhau. Trong mẫu học thông thường, câu hỏi có/không dạng khẳng định dùng ja cho ý khẳng định và nein cho ý phủ định. Sau câu hỏi phủ định, doch bác bỏ phần phủ định và xác nhận ý khẳng định. Khi luyện, nói cả câu để người nghe hiểu chắc bạn muốn nói gì.
Với Kommst du heute nicht?, Doch, ich komme. nghĩa là bạn có đến; Nein, ich komme nicht. nghĩa là bạn không đến. Chỉ nói ja sau câu phủ định có thể phụ thuộc cách hiểu trong hội thoại. Để trả lời rõ khi mới học, dùng doch kèm câu khẳng định khi bác phủ định, hoặc nein kèm câu phủ định khi xác nhận nó.
| Câu hỏi | Ý khẳng định | Ý phủ định |
|---|---|---|
| Hast du Zeit? | Ja, ich habe Zeit. | Nein, ich habe keine Zeit. |
| Hast du keine Zeit? | Doch, ich habe Zeit. | Nein, ich habe keine Zeit. |
| Ist das Paket da? | Ja, es ist da. | Nein, es ist noch nicht da. |
| Ist das Paket noch nicht da? | Doch, es ist da. | Nein, es ist noch nicht da. |
1. Bạn có đến. Trả lời Kommst du nicht?
Đáp án và lý do: Doch, ich komme. Bác bỏ phủ định rồi nêu ý khẳng định.
2. Bạn không có bút. Trả lời Hast du keinen Stift?
Đáp án và lý do: Nein, ich habe keinen Stift. Xác nhận ý phủ định bằng cả câu.
3. Bạn hiểu. Trả lời Verstehst du?
Đáp án và lý do: Ja, ich verstehe. Câu hỏi dạng khẳng định; đồng ý thông thường dùng ja.
4. Tạo một câu hỏi khẳng định và một câu phủ định, rồi trả lời cùng một sự việc.
Đáp án và lý do: Ist der Kurs heute? – Ja, er ist heute. Ist der Kurs nicht heute? – Doch, er ist heute. Sự việc không đổi; tiểu từ trả lời đổi theo cách hỏi.
Về bài tổng quan chủ đề
Luyện trật tự từ tiếng Đức khi nói · Tìm chủ đề ngữ pháp khác
Nguồn và tài liệu học thêm
Liên kết nguồn được kiểm tra: .
Áp dụng vào việc luyện tiếng Đức
Tìm ngữ pháp theo chủ đề hoặc lộ trình
Thử các ví dụ và phần kiểm tra đáp án ngay trên trang này. Để duy trì việc luyện tập rộng hơn, khám phá ngữ pháp, từ vựng và luyện nói trong Lingeva. Trang gói học giải thích tính năng và hạn mức sử dụng trong ứng dụng.
Khám phá bài luyện ngữ pháp tiếng Đức · So sánh các gói Lingeva
