Bắt đầu từ ý muốn diễn đạt
Kiểm tra từ phái sinh đã có cùng nghĩa của nó. Từ gốc tương tự không nhất thiết chọn cùng tiền tố. Nicht cũng có thể phủ định một biểu thức nhưng trọng tâm có thể khác tính từ phủ định.
Nhận tiền tố phủ định nhưng không tự ghép tùy ý
klar → unklar / aktiv → inaktiv / materiell → immateriell / legal → illegal / regulär → irregulär Un- rất phổ biến; in- cùng các dạng im-, il-, ir- thường gặp trong họ từ vay mượn đã ổn định. Chọn tiền tố theo từ vựng và âm, không như thực đơn tự ghép. Im-, il-, ir- phản ánh sự thích nghi với âm tiếp theo trong những họ từ này. Có inaktiv không có nghĩa tạo được “inlesbar”; từ thông dụng là unlesbar.
Từ phái sinh phủ định có thể nêu tính đối lập hoặc đánh giá quen dùng, không chỉ phủ định một lần xảy ra. Unfreundlich mô tả hành vi; nicht freundlich có thể phủ định mô tả với trọng tâm khác. Một số gốc không có từ phủ định thông dụng. Khi chưa chắc, câu dùng nicht thường an toàn hơn từ tự tạo nhưng vẫn phải đặt đúng phạm vi phủ định.
Áp dụng trong ngữ cảnh khác
Diese Straße ist mir unbekannt.
Unbekannt là tính từ phủ định đã dùng trong trường hợp này; con đường không quen thuộc với người nói.
Das ist eine inoffizielle Mitteilung.
Inoffiziell là từ đã dùng; điều đó không cho phép thêm in- tùy ý vào mọi tính từ.
Chọn dạng và giải thích nghĩa
4. Từ thông dụng nghĩa là không đọc được: unlesbar hay inlesbar?
unlesbar. Tiền tố theo từng từ, không thay tự do.
Bài thêm 1. Chọn từ trái nghĩa đã dùng của möglich: unmöglich hay inmöglich?
Unmöglich. Học từ đã dùng, không chọn tiền tố tùy ý.
Bài thêm 2. Người học viết infreundlich vì có inaktiv. Tính từ thông dụng đã dùng là gì?
Unfreundlich. Lựa chọn thuộc từ vựng; có inaktiv không cho phép tạo infreundlich.
Bài thêm 3. Unfreundlich và nicht freundlich có bắt buộc cùng trọng tâm trong mọi ngữ cảnh không?
Không. Từ phái sinh có thể mô tả phẩm chất; nicht có thể phủ định phần mô tả được chọn. Ngữ cảnh quyết định mức gần nhau của các cách hiểu.
Về bài tổng quan chủ đề
Danh từ ghép tiếng Đức: tìm thành tố chính và nghĩa · Tìm chủ đề ngữ pháp khác
Nguồn và tài liệu học thêm
Liên kết nguồn được kiểm tra: .
Áp dụng vào việc luyện tiếng Đức
Tìm ngữ pháp theo chủ đề hoặc lộ trình
Thử các ví dụ và phần kiểm tra đáp án ngay trên trang này. Để duy trì việc luyện tập rộng hơn, khám phá ngữ pháp, từ vựng và luyện nói trong Lingeva. Trang gói học giải thích tính năng và hạn mức sử dụng trong ứng dụng.
Khám phá bài luyện ngữ pháp tiếng Đức · So sánh các gói Lingeva
