Bắt đầu từ câu có ngữ cảnh
Chọn gốc theo bảng nhỏ dưới đây rồi dùng bảng đại từ đứng độc lập. Bảng mạo từ được nhắc tới là bảng riêng khi danh từ còn xuất hiện, không thay cho bảng đại từ.
Tách người sở hữu khỏi danh từ được sở hữu
| Người sở hữu / đối tượng quy chiếu | Gốc từ sở hữu |
|---|---|
| ich | mein- |
| du | dein- |
| er | sein- |
| sie (Singular) | ihr- |
| es | sein- |
| wir | unser- |
| ihr | euer- / eur- |
| sie (Plural) | ihr- |
| Sie | Ihr- |
Bỏ danh từ: chuyển sang đại từ đứng độc lập
Das ist mein Rucksack có danh từ sau mein. Der Rucksack dort ist meiner dùng đại từ thay cụm danh từ nên cần meiner. Với giống trung: mein Handy → meins; meines cũng đúng. Không dùng máy móc dạng mạo từ cho câu đã bỏ danh từ.
Bảng dưới dành cho đại từ đứng độc lập ở ba cách. Gốc khác cũng phân biệt như vậy: dein Rucksack → deiner, dein Handy → deins. Một số dạng trùng nhau giữa hai bảng, nhưng chức năng vẫn khác. Riêng dạng mạo từ sở hữu không có đuôi ở Nominativ giống đực và ở Nominativ, Akkusativ giống trung không thể giữ nguyên khi dùng làm đại từ đứng độc lập.
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Nominativ | meiner | meins / meines | meine | meine |
| Akkusativ | meinen | meins / meines | meine | meine |
| Dativ | meinem | meinem | meiner | meinen |
Phân biệt euer, eure và Ihr lịch sự
ihr khi gọi thân mật nhiều người có dạng sở hữu euer: Ist das euer Zimmer?. Trước đuôi, thường dùng gốc eur-: eure Wohnung, euren Rucksack, mit eurem Handy. Đừng nhầm với ihr Zimmer nghĩa là phòng của cô ấy hoặc của họ.
Với Sie lịch sự, viết hoa Ihr-: Frau Nguyen, ist das Ihre Tasche?. Đuôi vẫn theo danh từ và cách: Ihr Termin, Ihren Termin, mit Ihrer Kollegin. Khi trả lời về đồ của mình, đổi gốc: Ja, das ist meine Tasche.
Luyện theo ngữ cảnh
Trước mỗi câu, xác định người sở hữu, giống của danh từ và cách. Sau đó kiểm tra danh từ còn xuất hiện hay đã được thay bằng đại từ.
Ist das dein Handy? – Ja, das ist ___.
Xem đáp án và giải thích
Ja, das ist meins. meines cũng được. Danh từ giống trung đã bỏ đi nên cần đại từ đứng độc lập.
Ist das dein Koffer? – Ja, das ist ___.
Xem đáp án và giải thích
Ja, das ist meiner. Koffer giống đực. Khi bỏ danh từ, đại từ Nominativ phải có -er.
Áp dụng mẫu vào cả câu hỏi hoặc câu trả lời
Xác định danh từ đã bỏ dựa vào ngữ cảnh trước khi chọn đại từ. Trong Dein Koffer ist hier; ich suche noch meinen., Koffer thứ hai được lược bỏ nhưng cụm vẫn là tân ngữ Akkusativ của suche. Trong Mit welcher Tasche fährst du? – Mit meiner., mit vẫn yêu cầu Dativ. Các câu dưới nêu rõ danh từ và người sở hữu.
Luyện thêm trong ngữ cảnh
1. Bạn là người xưng ich và nói về va li của mình. Bỏ danh từ lặp lại: Dein Koffer ist schon hier. Ich suche noch ___.
Ich suche noch meinen.
Danh từ được nhắc là der Koffer. Người nói chọn gốc mein-; cụm giống đực Akkusativ không có danh từ dùng meinen.
2. Nói về túi của bạn và không lặp lại Tasche: Mit welcher Tasche fährst du? – Mit ___.
Mit meiner.
Danh từ được nhắc là die Tasche. Mit yêu cầu Dativ; dạng đại từ giống cái là meiner.
3. Trả lời về sách của bạn, không lặp lại Bücher: Sind das deine Bücher? – Ja, das sind ___.
Ja, das sind meine.
Bücher cho biết số nhiều. Đại từ Nominativ số nhiều là meine.
Về bài tổng quan chủ đề
Đại từ và mạo từ sở hữu tiếng Đức: mein, dein, sein, ihr · Tìm chủ đề ngữ pháp khác
Câu hỏi về chủ đề này
Vì sao có tài liệu gọi cả hai loại là Possessivpronomen?
Tên gọi có thể khác. Hãy xem chức năng: mein đi kèm danh từ; meiner hoặc meins thay cụm danh từ. Không trộn hai bảng chỉ vì chúng có cùng thuật ngữ.
Có thể nói meins Handy không?
Khi Handy còn xuất hiện, dùng mein Handy. Khi bỏ danh từ giống trung, dùng meins hoặc meines: Das Handy dort ist meins. Không đem dạng đại từ sang mạo từ.
Nguồn và tài liệu học thêm
Liên kết nguồn được kiểm tra: .
Áp dụng vào việc luyện tiếng Đức
Tìm ngữ pháp theo chủ đề hoặc lộ trình
Thử các ví dụ và phần kiểm tra đáp án ngay trên trang này. Để duy trì việc luyện tập rộng hơn, khám phá ngữ pháp, từ vựng và luyện nói trong Lingeva. Trang gói học giải thích tính năng và hạn mức sử dụng trong ứng dụng.
Khám phá bài luyện ngữ pháp tiếng Đức · So sánh các gói Lingeva
